GIỚI THIỆU MITSUBISHI XFORCE 2026 – DẪN ĐẦU PHÂN KHÚC VỚI HÀNH TRÌNH “VƯƠN TẦM, VƯỢT CHUẨN”
Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 05 năm 2026 – Kế thừa thành tích ấn tượng với 2 năm liên tiếp dẫn đầu phân khúc B-SUV và top 10 xe bán chạy nhất thị trường xe động cơ đốt trong, Mitsubishi Motors Việt Nam chính thức giới thiệu New Mitsubishi Xforce 2026.
Trong lần ra mắt này, Xforce được tinh gọn còn 3 phiên bản lựa chọn với sự xuất hiện của phiên bản Luxury hoàn toàn mới. Các phiên bản GLX và Ultimate được nâng cấp trang bị với mức giá mới hấp dẫn, tiếp tục mang đến những giá trị tối ưu cho khách hàng Việt.

NGOẠI THẤT MƯỢT MÀ RẮN RỎI, ĐẬM CHẤT SUV
New Xforce 2026 phát huy trọn vẹn thiết kế mạnh mẽ của thế hệ tiền nhiệm với kích thước vượt trội và vị thế của một mẫu SUV đô thị hàng đầu.
Mẫu xe mang đậm dấu ấn ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield với họa tiết tổ ong. Hệ thống đèn LED T-Shape đặc trưng đồng bộ từ trước ra sau mang lại hiệu ứng thị giác bề thế và mạnh mẽ, tăng cường khả năng chiếu sáng và nhận diện từ xa.
Hoàn thiện cho diện mạo SUV thể thao là bộ mâm hợp kim đa chấu kích thước 18-inch tăng cường sự ổn định cho xe trên mọi hành trình.
Xe có kích thước tổng thể vượt trội cùng chiều dài cơ sở 2.650 mm tạo nên vẻ ngoài bề thế và không gian rộng rãi hàng đầu phân khúc. Bên cạnh đó, bán kính quay vòng 5,2m và khoảng sáng gầm 222 mm giúp xe di chuyển linh hoạt trên đa dạng địa hình.
NỘI THẤT RỘNG RÃI, TIỆN NGHI VÀ SANG TRỌNG
Mitsubishi Xforce 2026 sở hữu không gian nội thất rộng rãi hàng đầu phân khúc cùng nhiều tiện ích thông minh, mang lại trải nghiệm thoải mái và sang trọng cho người dùng.
Ghế lái chỉnh điện, một tính năng nâng cấp hoàn toàn mới trên cả phiên bản Luxury và Ultimate thuận tiện và linh hoạt cho người sử dụng. Hàng ghế sau rộng rãi, độ ngả lưng vượt trội cùng khả năng gập ghế đa dạng.

Khu vực trung tâm có thiết kế trải rộng theo phương ngang Horizontal Axis, nổi bật với màn hình giải trí kích thước lớn 12,3-inch kết hợp cùng bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-inch trực quan và hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium tinh tế.
Hệ thống điều hòa tự động hai vùng tích hợp công nghệ lọc không khí Nanoe-X, chế độ làm lạnh nhanh Max cool mang đến sự thoải mái cho khách hàng trong suốt hành trình.
Sạc không dây, hệ thống cổng sạc, cửa gió điều hòa phía sau, các ngăn chứa đồ thông minh, khoang hành lý rộng rãi và cốp chỉnh điện với chức năng đóng/ mở cốp rảnh tay tiếp tục là những điểm nhấn tiện ích trên mẫu xe.
VẬN HÀNH LINH HOẠT & AN TOÀN TỐI ƯU
Xforce sở hữu động cơ xăng 1.5L MIVEC kết hợp cùng hộp số tự động vô cấp CVT cho trải nghiệm lái mượt mà và khả năng tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu thụ chỉ từ 5,5 lít/100km*.
Xe có 4 chế độ lái: Đường tiêu chuẩn, Đường ướt, Đường sỏi và Đường bùn lầy cho phép người lái tùy chọn theo điều kiện đường thực tế.
Hệ thống an toàn chủ động thông minh Diamond Sense, hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC đặc trưng của Mitsubishi Motors mang đến sự tự tin cho người lái trong mỗi hành trình và trên các cung đường đa dạng.

New Xforce 2026 được trang bị camera 360 nhằm hoàn thiện các tính năng an toàn tối ưu, cung cấp các góc nhìn sắc nét, giảm thiểu điểm mù và thuận tiện quan sát trong những cung đường nhỏ hẹp và khi đỗ xe.
*: Trên đường ngoài đô thị
THÔNG TIN GIÁ BÁN
Mitsubishi Xforce 2026 có 3 phiên bản với mức giá như sau:
| Phiên bản | GLX | Luxury | Ultimate |
| Giá niêm yết
(bao gồm VAT) (VNĐ) |
605.000.000 | 665.000.000 | 720.000.000 |
CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT – THÁNG 05/2026
| Phiên bản | GLX | Luxury | Ultimate |
| Tặngphiếunhiêuliệu,
trịgiá:(VNĐ) |
45.000.000 | 47.000.000 | 55.000.000 |
Để biết thêm chi tiết và đăng kí lái thử mẫu xe New Mitsubishi Xforce 2026, Quý khách vui lòng liên hệ với nhà phân phối ủy quyền gần nhất của Mitsubishi Motors Việt Nam để đặt lịch hẹn.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thông số kĩ thuật & Trang thiết bị | GLX | Luxury | Ultimate | ||
| Kích thước | |||||
| Kích thước tổng thể ( D x R x C) | mm | 4.390 x 1.810 x 1.660 | |||
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.650 | |||
| Khoảng sáng gầm* | mm | 219 | 222 | ||
| Vận hành | |||||
| Loại động cơ | Xăng1.5L MIVEC | ||||
| Công suất cực đại &Mômenxoắn cực đại | 105 PS & 141 Nm | ||||
| Hộp số | Hộp số tự động vô cấp | ||||
| Hệ thống truyền động | Cầutrướcchủđộng | ||||
| Hệ thống treo trước / sau | Kiểu MacPherson / Thanhxoắn | ||||
| Phanh trước / sau | Đĩatảnnhiệt/Đĩa | ||||
| Mâm / Lốp | 205/60R17 | 225/50R18 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu
(Kết hợp / Đô thị / Ngoài đô thị) |
Lít/100km | 6,30 / 7,70 / 5,50 | |||
| Trang thiết bị ngoại thất | |||||
| Đèn chiếu sáng phía tước & phía sau công nghệ LED | o(MỚI) | o | |||
| Đèn sương mù phía trước công nghệ LED | o(MỚI) | o | |||
| Chức năng điều khiển đèn & gạt mưa phía trước
tự động |
o | ||||
| Cửa cốp điều khiển điện & chức năng đóng/ mở rảnh tay | – | o | |||
| Trang thiết bị nội thất | |||||
| Nút bấm khởi động | o | ||||
| Phanh tay điện tử & chức năng giữ phanh tự động | o | ||||
| Ghế lái chỉnh điện | – | o(MỚI) | |||
| Chất liệu da với tính năng giảm hấp thụ nhiệt | – | o | |||
| Điều chỉnh độ ngả của tựa lưng hàng ghế thứ hai | o | ||||
| Điều hòa tự động, hai vùng độc lập, với công nghệ lọc khôngkhínanoe™X | – | o | |||
| Hệ thống sạc điện thoại không dây | – | o | |||
| Đèn nội thất | – | o | |||
| Màn hình hiện thị đa thông tin, kiểu kĩ thuật số 8-inch | – | o | |||
| Hệ thống giải trí | Mànhìnhcảmứng8-inch | Màn hình cảm ứng 12,3-inch,
hỗ trợ kết nốiAppleCarPlay/ Android Auto |
|||
| Hệ thống âm thanh | 6 loa(MỚI) | 6 loa | 8 loa Yamahacaocấp | ||
| Trang thiết bị an toàn | |||||
| Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC) | o | ||||
| Cameratoàn cảnh 360 | Cameralùi | o(MỚI) | |||
| Số túi khí | 4 | 6 | |||
| Tùy chọn chế độ lái | – | Đườngtiêuchuẩn/Đườngướt/Đườngsỏi/Đườngbùnlầy | |||
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | – | o | |||
| Cảm biến lùi | o(MỚI) | o | |||
| Hệ thống an toàn chủ động thông minhDiamondSense | Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) và Hỗ trợ chuyển làn (LCA) | – | o | ||
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | – | o | |||
| Hệ thống kiểm soát hành trình | – | o | Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ||
| Hệ thống đèn pha tự động (AHB) | – | o | |||
| Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | – | o | |||
| Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (LCDN) | – | o | |||
VỀ MITSUBISHI MOTORS VIỆT NAM
Công ty TNHH Ô tô Mitsubishi Việt Nam được thành lập năm 1994, là nhà phân phối chính thức của Mitsubishi Motors Nhật Bản tại Việt Nam và là một trong những công ty liên doanh sản xuất và phân phối ô tô đầu tiên tại Việt Nam.
Trải qua hơn 30 năm “Vững tiến mỗi hành trình” cùng người Việt, Mitsubishi Motors Việt Nam luôn đổi mới, mang đến các mẫu xe tối ưu cho địa hình và thời tiết Việt Nam, đảm bảo An toàn, An tâm và Thoải mái. Chúng tôi không ngừng cải tiến sản phẩm lẫn dịch vụ nhằm tạo ra trải nghiệm hài lòng nhất cho khách hàng. Mitsubishi Motors Việt Nam cam kết là người bạn đồng hành tin cậy, khơi dậy tinh thần phiêu lưu và chinh phục mọi thử thách.
Hiện nay, Mitsubishi Motors Việt Nam phân phối 7 mẫu xe:
- Xe 7 chỗ: Xpander, Xpander Cross, Pajero Sport, Destinator
- Xe bán tải: All-New Triton